• Luật Hồng Phúc

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP CHƯƠNG 13, Phục lục và mẫu đơn

  1. 26/04/2021
  2. Xem: 964

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm

Chương XIII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp

  1. 1. Các sản phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn ghi trên giấy và hết thời hạn sử dụng của sản phẩm.
  2. Các bộ quản lý trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện rà soát và công bố hết hiệu lực các quy định trái với Nghị định này.

Điều 43. Hiệu lực thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 02 năm 2018.
  2. Thay thế Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm; bãi bỏ Chương II Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.

Điều 44. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, KGVX (2).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)

Mẫu số 01Bản tự công bố sản phẩm
Mẫu số 02Bản công bố sản phẩm
Mẫu số 03Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm
Mẫu số 04Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu
Mẫu số 05Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt/không đạt yêu cầu nhập khẩu
Mẫu số 06Báo cáo về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu
Mẫu số 07Mẫu danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam
Mẫu số 08Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực kiểm soát an toàn thực phẩm của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu
Mẫu số 09Bản tóm lược thông tin về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh
Mẫu số 10Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo
Mẫu số 11Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Mẫu số 12Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Mẫu số 13Biên bản thẩm định
Mẫu số 14Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe

 

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————-

BẢN TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Số: ………………./Tên doanh nghiệp/Năm công bố

  1. Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………….. Fax: …………………………………………

E-mail…………………………………………………………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp:…………………………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: ……………….. Ngày Cấp/Nơi cấp: ……………. (đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định)

  1. Thông tin về sản phẩm
  2. Tên sản phẩm: ………………………………………………………………………………………………….
  3. Thành phần: ……………………………………………………………………………………………………..
  4. Thời hạn sử dụng sản phẩm: ………………………………………………………………………………
  5. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: …………………………………………………………………
  6. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm (trường hợp thuê cơ sở sản xuất):………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

III. Mu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm dự kiến)

  1. IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:

– Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số….; hoặc

– Thông tư của các bộ, ngành; hoặc

– Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hoặc

– Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các Bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương); hoặc

– Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia); hoặc

– Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài).

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố./.

 

……………, ngày…. tháng…. năm……..
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————-

BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Số:……………….

  1. Thông tin về tổ chức, cá nhân công bố sản phẩm

Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………… Fax: ……………………………………………………

E-mail ………………………………………………………………………………………………………………….

Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: ………………… Ngày cấp/Nơi cấp: ………

……………………………………………………………………………………………………………………………

(đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định)

  1. Thông tin về sản phẩm
  2. Tên sản phẩm: …………………………………………………………………………………………………..
  3. Thành phần: ………………………………………………………………………………………………………
  4. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu tạo nên công dụng của sản phẩm (đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe):
  5. Thời hạn sử dụng sản phẩm: ……………………………………………………………………………….
  6. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: ………………………………………………………………….
  7. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm: ………………………………………………………………

III. Mu nhãn sản phẩm (đính kèm mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm dự kiến)

  1. Yêu cầu về an toàn thực phẩm

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu an toàn thực phẩm theo:

– Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số….; hoặc

– Thông tư của các bộ, ngành; hoặc

– Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hoặc

– Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các Bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương); hoặc

– Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia); hoặc

– Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài).

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng, an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố và chỉ đưa sản phẩm vào sản xuất, kinh doanh khi đã được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm./.

 

…………, ngày…. tháng…. năm………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 03

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
…………, ngày…. tháng…. năm………

 

GIẤY TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Số:                   /năm/ĐKSP

……… (Tên cơ quan tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm)……. xác nhận đã nhận Bản công bố sản phẩm của: ………………………. (tên của tổ chức, cá nhân) địa chỉ……………………………….. điện thoại, ……………………. Fax……………………….. Email …………………………… cho sản phẩm:………………………. do ……………………….. (tên, địa chỉ nơi sản xuất và nước xuất xứ) ……………. sản xuất, phù hợp quy chuẩn kỹ thuật/quy định/tiêu chuẩn… (số hiệu, ký hiệu, tên gọi) ……………………….

Doanh nghiệp phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đã công bố./.

 

Nơi nhận:
– Tổ chức, cá nhân;
– Lưu trữ.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 04

Tên Chủ hàng
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU

Số …./20…./ĐKNK

  1. Tên, địa chỉ, điện thoại của chủ hàng: …………………………………………………………………..
  2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: ….

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu: ……………………………………………….
  2. Thời gian nhập khẩu dự kiến: ………………………………………………………………………………
  3. Cửa khẩu đi: ……………………………………………………………………………………………………..
  4. Cửa khẩu đến: …………………………………………………………………………………………………..
  5. Thời gian kiểm tra: ……………………………………………………………………………………………..
  6. Địa điểm kiểm tra: ……………………………………………………………………………………………….
  7. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra: ………………………………………………………………………………
  8. Thông tin chi tiết lô hàng:
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩm (Theo QCVN hoặc Codex hoặc tiêu chuẩn sản phẩm của nhà sản xuất)Tên và địa chỉ nhà sản xuấtPhương thức kiểm traSố văn bản xác nhận phương thức kiểm tra*
(1)(2)(3)(4)(5)(6)

* Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra.

 

Ngày…. tháng… năm…
Chủ hàng
(Ký tên đóng dấu)
Ngày…. tháng… năm…
Cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên đóng dấu)

 

Mẫu số 05

Cơ quan kiểm tra nhà nước
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC NHẬN THỰC PHẨM ĐẠT/

KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU NHẬP KHẨU

Số ……/20…../TBNK

  1. Tên, địa chỉ, điện thoại của chủ hàng: …………………………………………………………………..
  2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: …..

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu: ……………………………………………….
  2. Số tờ khai hải: ……………………………………………………………………………………………………
  3. Cửa khẩu đi: ……………………………………………………………………………………………………..
  4. Cửa khẩu đến: ……………………………………………………………………………………………………
  5. Thời gian kiểm tra: ………………………………………………………………………………………………
  6. Địa điểm kiểm tra: ……………………………………………………………………………………………….
  7. Thông tin chi tiết lô hàng:
TTTên mặt hàngNhóm sản phẩmTên và địa chỉ nhà sản xuấtPhương thức kiểm traXác nhận đạt/không đạt yêu cầuLý do không đạtCác biện pháp xử lý mặt hàng không đạt yêu cầu
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)

 

Nơi nhận:
– Chủ hàng:……………..;
– Hải quan cửa khẩu: ……………….
Ngày…. tháng… năm…
Cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên đóng dấu)

 

Mẫu số 06

Cơ quan kiểm tra nhà nước
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

BÁO CÁO

Về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu

Tngày .…/…./đến ……../……../……..

Tên cơ quan kiểm tra: ………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………

Số điện thoại: ……………………………………………. Số fax: …………………………………..

Tên cán bộ lập báo cáo: ……………………………………………………………………………………….

  1. NỘI DUNG THỰC HIỆN:
  2. Thông tin chung:
TTNội dungKiểm tra thườngKiểm tra chặtTổng số (a+b+c+d)
Đạt (a)Không đạt (b)Tổng (a+b)Đạt (c)Không đạt (d)Tổng (c+d)
1Mặt hàng
2Lô hàng
3Thời gian trung bình kiểm tra lô hàng (giờ)
  1. Bảng thống kê lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
TTTên và địa chỉ chủ hàngTên lô hàng/ mặt hàngNhóm sản phẩmTên và địa chỉ nhà sản xuấtPhương thức kiểm traLý do không đạtBiện pháp xử lý
  1. KIẾN NGHỊ:

 

Đại diện cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên và đóng dấu)

 

Mẫu số 07

DANH SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU VÀO VIỆT NAM

TTTên cơ sở sản xuất kinh doanhMã sốĐịa chỉSản phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt NamGhi chú

 

………….., ngày…. tháng…. năm….
CƠ QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 08

THÔNG TIN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ NĂNG LỰC KIỂM SOÁT AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN NƯỚC XUẤT KHẨU

  1. Hệ thống tổ chức và bộ máy quản lý:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Cán bộ thực thi nhiệm vụ (số lượng, trình độ, các khóa đào tạo về kỹ thuật…):

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Hệ thống các văn bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận an toàn thực phẩm:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Hệ thống kiểm tra, giám sát các chất tồn dư, vi sinh vật gây bệnh… đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Chương trình kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm:

 

………, ngày….. tháng….. năm……..
CƠ QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 09

BẢN TÓM LƯỢC THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

  1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………………………………………….
  2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………..
  3. Sản phẩm: ………………………………………………………………………………………………………..
  4. Mô tả quy trình sản xuất: …………………………………………………………………………………….
  5. Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng: ………………………………………………………………….

 

………., ngày…. tháng…. năm……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 10

TÊN ĐƠN VỊ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:          /Ký hiệu tên đơn vị……1……., ngày….. tháng…. năm 20….

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

Xác nhận nội dung quảng cáo

Kính gửi: 2 ………………………………………………….

  1. Tên đơn vị đăng ký xác nhận: ……………………………………………………………………………
  2. Địa chỉ trụ sở:3 ………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………….. Fax: ……………………………………………………….

Đề nghị đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với:

STTTên sản phẩmSố, ký hiệu của Giấy tiếp nhận đăng ký bản công sản phẩmNgày tiếp nhận đăng ký bản công bố

Phương tiện quảng cáo: ………………………………………………………………………………………..

Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu: ………………………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực hiện quảng cáo sản phẩm thực phẩm theo đúng nội dung khi đã được xác nhận.

Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.

 

Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu

_________________

1 Địa danh

2 Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 37 và Điều 40 của Nghị định này.

3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

 

Mẫu số 11

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ NỘI DUNG QUẢNG CÁO
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:            /XNQC-…1Tên tỉnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20…

 

GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO

Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………………………. Fax: …………………………………..

STTTên sản phẩmSố, ký hiệu của Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố

Phương tiện quảng cáo:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Có nội dung quảng cáo (đính kèm) đã được duyệt phù hợp với quy định hiện hành.

Yêu cầu tổ chức, cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.

 

Cơ quan xác nhận
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)

________________

1 Ký hiệu viết tắt của cơ quan xác nhận nội dung

 

Mẫu số 12

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
————-

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe

Kính gửi:………………….

Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………………….

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ……………………………………………………………………………………

Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe./.

 

………., ngày……. tháng…… năm 20….
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 13

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………….……., ngày…. tháng…. năm………

 

BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH

Điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe

Thực hiện Quyết định số, ngày…. tháng… năm…. của…………………….

Hôm nay, ngày…. tháng…. năm….., Đoàn thẩm định gồm có:

  1. Trưởng đoàn (họ tên, chức vụ, cơ quan/đơn vị): ……………………………………………………
  2. Thư ký đoàn (họ tên, chức vụ, cơ quan/đơn vị): …………………………………………………….
  3. Thành viên (họ tên, chức vụ, cơ quan/đơn vị): ………………………………………………………

Tiến hành thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở áp dụng Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe tại ………………..

Đại diện tổ chức, cá nhân:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

THÔNG TIN CHUNG

  1. Thông tin về cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận:

– Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ………………………………………………………………………………….

– Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………………………

– Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………………………………………

  1. Thông tin về đợt thẩm định:

– Thời gian thẩm định: ……………………………………………………………………………………………

– Thời gian thẩm định lần gần nhất: ………………………………………………………………………….

– Hình thức thẩm định: Nghe báo cáo, xem xét thực tế và kiểm tra đối chiếu hồ sơ để đánh giá mức độ tuân thủ theo các nguyên tắc, quy định GMP ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BYT ngày …../……/20……

– Phạm vi thẩm định: Theo hồ sơ đề nghị của (tên cơ sở) ngày ……/…../……

KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

  1. Ghi nhận thực tế
  2. Cơ sở vật chất và trang thiết bị: …………………………………………………………………………..
  3. Điều kiện vệ sinh và kiểm soát tình trạng vệ sinh: …………………………………………………..
  4. Nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến: ……………………………………………
  5. Hoạt động kiểm nghiệm, kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và các loại phép thử cơ sở đủ năng lực thực hiện.
  6. Hồ sơ, tài liệu: ……………………………………………………………………………………………………
  7. 6. Các nội dung khác quy định tại tài liệu hướng dẫn thực hành sản xuất tốt GMP:…………

……………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Tồn tại và phân loại tn tại

III. Kết luận

  1. Ý kiến của cơ sđược thẩm định

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Biên bản được các bên thống nhất thông qua và làm thành 03 (ba) bản giống nhau, cơ sở được thẩm định giữ 01 bản, đoàn thẩm định giữ 01 bản, cơ quan có thẩm quyền giữ 01 bản.

 

Đoàn thẩm định
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ sở
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
  1. Trưởng đoàn:
  2. Thư ký đoàn:
  3. Thành viên:

 

Mẫu số 14

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …………. 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

TÊN CƠ SỞ
ĐỊA CHỈ

ĐẠT YÊU CẦU THỰC HÀNH SẢN XUẤT TỐT (GMP)
THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE

ĐỐI VỚI CÁC DẠNG SẢN PHẨM SAU:
…………………………………………………………………………………….

 

GIẤY CHỨNG NHẬN NÀY CÓ GIÁ TRỊ 3 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ

 

……, ngày… tháng… năm...
Đại diện cơ quan cấp
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)

TTTên sản phẩm/nhóm sản phẩmGhi chú
1Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm)Trừ nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2Thực phẩm chức năng
3Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
4Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
5Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩmTrừ những dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương được sản xuất trong cùng một cơ sở và chỉ để dùng cho các sản phẩm thực phẩm của cơ sở đó
6Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)

TTTên sản phẩm/nhóm sản phẩmGhi chú
INgũ cốc
1Ngũ cốc
2Ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt, tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, nảy mầm, xử lý nhiệt,…)Trừ các sản phẩm dạng bột, tinh bột và chế biến từ bột, tinh bột.
IIThịt và các sản phẩm từ thịt
1Thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh (nguyên con, pha lọc, cắt lát, mảnh, xay, viên,…)
2Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm (nội tạng, xương, chân, cổ, cánh, mỡ, máu,…)
3Sản phẩm chế biến từ thịt và phụ phẩm ăn của gia súc, gia cầm (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối, collagen, gelatin..,)Trừ thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
4Sản phẩm phối chế có chứa thịt (giò, chả, nem, lạp sườn, salami, xúc xích, Jăm bông, Pa tê, thịt bao bột, tẩm bột, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết,…)Trừ sản phẩm dạng bánh do Bộ Công Thương quản lý.
IIIThủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư)
1Thủy sản sống, tươi, ướp đá, bảo quản lạnh (dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, viên, cắt lát, bóc vỏ, cán mỏng,…)
2Phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (da, vây, bóng, mỡ, gan, trứng,… của các loài thủy sản)
3Sản phẩm chế biến từ thủy sản và các phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (lên men, dạng mắm, gia nhiệt, xông khói, khô, ướp muối, ngâm nước muối, bao bột, ngâm dầu, dịch chiết, nước ép, gelatin, collagen… kể cả có sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến)Trừ thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
4Mỡ và dầu có nguồn gốc từ thủy sản được tinh chế hoặc chưa tinh chế dùng làm thực phẩmTrừ thực phẩm chức năng, dược phẩm có nguồn gốc từ thủy sản do Bộ Y tế quản lý.
5Sản phẩm thủy sản phối trộn với bột, tinh bột, bao bột, sữa chế biến, dầu thực vật (bao gồm cả phồng tôm, cá, mực,…)Trừ sản phẩm dạng bánh do Bộ Công Thương quản lý.
6Rong biển, tảo và các sản phẩm sản xuất từ rong biển, tảo dùng làm thực phẩmTrừ thực phẩm chức năng có nguồn gốc từ rong, tảo do Bộ Y tế quản lý.
IVRau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả
1Rau, củ, quả tươi và sơ chế (cắt mảnh, tách vỏ, tách hạt, tách múi, xay,…)Trừ các loại rau, củ, quả, hạt làm giống
2Rau, củ, quả chế biến (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, tẩm bột, ngâm dấm, ngâm dầu, ngâm đường, bao bột, dịch chiết, nước ép,…)Trừ các sản phẩm dạng bánh, mứt, kẹo, ô mai và nước giải khát do Bộ Công Thương quản lý.
VTrứng và các sản phẩm từ trứng
1Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư
2Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư đã sơ chế, chế biến (bóc vỏ, đóng bánh, đông lạnh, nghiền bột, xử lý nhiệt, muối, ngâm ướp thảo dược,…)
3Các loại thực phẩm phối chế có chứa trứng, bột trứngTrừ bánh kẹo có thành phần là trứng, bột trứng do Bộ Công Thương quản lý.
VISữa tươi nguyên liệu
VIIMật ong và các sản phẩm từ mật ong
1Mật ong nguyên chất, cô đặc, pha loãng
2Sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa có lẫn hoặc không có mật ong
3Các sản phẩm có chứa mật ong, sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúaTrừ bánh, mứt, kẹo, đồ uống có mật ong làm nước giải khát do Bộ Công Thương quản lý. Trừ thực phẩm chức năng, dược phẩm do Bộ Y tế quản lý.
VIIIThực phẩm biến đổi gen
IXMuối
1Muối biển, muối mỏ
2Muối tinh chế, chế biến, phối trộn với các thành phần khác
XGia vị
1Gia vị đơn chất, hỗn hợp, gia vị có nguồn gốc động vật, thực vật (bột hương liệu từ thịt, xương, dạng bột, dịch chiết, mù tạt,…)Trừ gia vị đi kèm sản phẩm chế biến từ bột, tinh bột (mì ăn liền, cháo ăn liền,…) do Bộ Công Thương quản lý
2Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt
3Tương, nước chấm
4Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền
XIĐường
1Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
2Đường khác (kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen)
3Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
XIIChè
1Chè tươi, chế biến đã hoặc chưa pha hương liệuTrừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát; bánh, mứt, kẹo có chứa chè do Bộ Công Thương quản lý.
2Các sản phẩm trà từ thực vật khácTrừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát, do Bộ Công Thương quản lý.
XIIICà phê
1Cà phê hạt tươi, khô, chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê
2Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó; dạng bột chiết có hoặc không có đường, sữa, kem để pha uống liền, các sản phẩm chế biến có chứa cà phêTrừ sản phẩm đã pha dạng nước giải khát; bánh kẹo, mứt có chứa cà phê do Bộ Công Thương quản lý.
XIVCa cao
1Hạt ca cao tươi, khô, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang; vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác; bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo, bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao; bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
2Các chế phẩm từ ca cao dạng bột đã rang xay, không rang xay, dạng đặc, lỏng, bột uống liền có hoặc không có đường, sữa, kem, chế phẩm khác có chứa ca caoTrừ sản phẩm uống dạng nước giải khát; bánh kẹo, mứt có chứa ca cao do Bộ Công Thương quản lý
XVHạt tiêu
1Hạt tiêu (chi Piper) khô, tươi, hạt tiêu xay, nghiền
2Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền
XVIĐiều
1Hạt điều
2Các sản phẩm chế biến từ hạt điềuTrừ bánh, mứt, kẹo có chứa hạt điều do Bộ Công Thương quản lý.
XVIINông sản thực phẩm khác
1Các loại hạt (hướng dương, hạt bí, hạt dưa,…) đã hoặc chưa chế biến
2Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật dùng làm thực phẩm khác dạng nguyên bản hoặc đã sơ chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sản phẩm từ đậu nành ngoại trừ dầu; vỏ, rễ, lá, thân, hoa ăn được của một số loại cây,…)Trừ đối tượng được sử dụng là dược liệu, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
3Tổ yến và các sản phẩm từ tổ yếnTrừ đối tượng được sử dụng là dược liệu, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý.
4Sản phẩm nguồn gốc từ côn trùng dùng làm thực phẩm (châu chấu, dế, nhộng tằm,…)
XVIIIDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý
XIXNước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)

TTTên sản phẩm/nhóm sản phẩmGhi chú
IBia
1Bia hơi
2Bia chai
3Bia lon
IIRượu, cồn và đồ uống có cồnKhông bao gồm sản phẩm rượu bổ do Bộ Y tế quản lý
1Rượu vang
1.1Rượu vang không có gas
1.2Rượu vang có gas (vang nổ)
2Rượu trái cây
3Rượu mùi
4Rượu cao độ
5Rượu trắng, rượu vodka
6Đồ uống có cồn khác
IIINước giải khátKhông bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý
1Đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả
2Nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng
3Nước giải khát dùng ngayKhông bao gồm nước khoáng, nước tinh khiết do Bộ Y tế quản lý
IVSữa chế biếnKhông bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
1Sữa dạng lỏng (bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác)
1.1Các sản phẩm được thanh trùng bằng phương pháp Pasteur
1.2Các sản phẩm được tiệt trùng bằng phương pháp UHT hoặc các phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ cao khác
2Sữa lên men
2.1Dạng lỏng
2.2Dạng đặc
3Sữa dạng bột
4Sữa đặc
4.1Có bổ sung đường
4.2Không bổ sung đường
5Kem sữa
5.1Được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur
5.2Được tiệt trùng bằng phương pháp UHT
6Sữa đậu nành
7Các sản phẩm khác từ sữa
7.1
7.2Pho mát
7.3Các sản phẩm khác từ sữa chế biến
VDầu thực vậtKhông bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
1Dầu hạt vừng (mè)
2Dầu cám gạo
3Dầu đậu tương
4Dầu lạc
5Dầu ô liu
6Dầu cọ
7Dầu hạt hướng dương
8Dầu cây rum
9Dầu hạt bông
10Dầu dừa
11Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su
12Dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt
13Dầu hạt lanh
14Dầu thầu dầu
15Các loại dầu khác
VIBột, tinh bộtKhông bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
1Bột mì hoặc bột meslin
2Bột ngũ cốc
3Bột khoai tây
4Malt: Rang hoặc chưa rang
5Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác
6Inulin
7Gluten lúa mì
8Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến…
9Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
VIIBánh, mứt, kẹoKhông bao gồm các sản phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng do Bộ Y tế quản lý
1Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn
2Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự
3Bánh bột nhào
4Bánh mì giòn
5Bánh gato
6Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao
7Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
8Kẹo sô cô la các loại
9Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
10Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu
11Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác
VIIIDụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.

 

Về tác giả

  1. Quản Trị Viên

Các Dịch vụ

Bài viết mới

  1. Các chủ thể khi thành lập doanh nghiệp không chỉ căn cứ vào số lượng ...
  2. Trong hoạt động kinh doanh thương mại thì những doanh nghiệp nào có tư cạch ...
  3. Để mở rộng thị trường kinh doanh của doanh nghiệp thì các chủ sở hữu ...

Thông tin liên quan

090 234 6164