• Luật Hồng Phúc

Luật đầu tư số: 61/2020/QH14 CHƯƠNG VII phục lục II

  1. 26/04/2021
  2. Xem: 952

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 61/2020/QH14)

Phụ lục II

DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM

STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã HSMã số CAS
1Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates2931.00
Ví dụ:Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluoridate2931.9080107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat2931.908096-64-0
2Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidocyanidatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates2931.00
Ví dụ:Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidatTabun:O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate2931.908077-81-6
3Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts2930.90
Ví dụ:Example:
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolatO-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate2930.909950782-69-9
4Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:Sulfur mustards:
• 2-Cloroetylchlorometylsulfit• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide2930.90992625-76-5
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide2930.9099505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio) metan• Bis(2-chloroethylthio) methane2930.909963869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan• Sesquimustard: 1,2- Bis(2-chloroethylthio)ethane2930.90993563-36-8
• 1,3-Bis(2- cloroetylthio) -n-propan• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane2930.909963905-10-2
• 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan• 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane2930.9099142868-93-7
• 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane2930.9099142868-94-8
• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete• Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether2930.909963918-90-1
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete• O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether2930.909963918-89-8
5Các hợp chất Lewisit:Lewisites:
• Lewisit 1: 2-Clorovinyldicloroarsin• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine2931.9080541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine2931.908040334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2-chlorovinyl) arsin• Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine2931.908040334-70-1
6Hơi cay Nitơ:Nitrogen mustards:
• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin• HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine2921.1999538-07-8
• HN2: Bis(2-chloroetyl) metylamin• HN2: Bis(2-chloroethyl) methylamine2921.199951-75-2
• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin• HN3: Tris(2-chloroethyl)amine2921.1999555-77-1
7SaxitoxinSaxitoxin3002.9035523-89-8
8RicinRicin3002.909009-86-3
9Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifloritAlkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ:Example:
DF:

Metylphosphonyldiflorit

DF:

Mefhylphosphonyldifluoride

2931.9020676-99-3
10Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts2931.00
Ví dụ:Example:
QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoetyl metylphosphonitQL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite2931.908057856-11-8
11Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridatChlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate2931.90801445-76-7
12Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridatChlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate2931.90807040-57-5
13Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)2904100027176-87-0
14Amiăng crocidolitAsbestos crocidolite2524.10.0012001-28-4
15Amiăng amositAsbestos amosite2524.90.0012172-73-5
16Amiăng anthophyllitAsbestos anthophyllite2524.90.0017068-78-9

77536-67-5

17Amiăng actinolitAsbestos actinolite2524.90.0077536-66-4
18Amiăng tremolitAsbestos tremolite2524.90.0077536-68-6

Về tác giả

  1. Quản Trị Viên

Các Dịch vụ

Bài viết mới

  1. Các chủ thể khi thành lập doanh nghiệp không chỉ căn cứ vào số lượng ...
  2. Trong hoạt động kinh doanh thương mại thì những doanh nghiệp nào có tư cạch ...
  3. Để mở rộng thị trường kinh doanh của doanh nghiệp thì các chủ sở hữu ...

Thông tin liên quan

090 234 6164